Xà gồ là gì? Bảng giá xà gồ mới nhất 2019

Mái của một ngôi nhà vừa phải cân đối, vừa có thể tồn tại lâu dài theo thời gian, nắng, mưa nhờ vào rất nhiều yếu tố, trong đó không thể không kể tới những cây xà gồ dùng cho việc nâng đỡ sức nặng của ngói, tole làm mái nhà. Vậy xà gồ là gì?, bài viết dưới đây sẽ giải đáp câu hỏi này của các bạn.

Tìm hiểu xà gồ

Xà gồ là gì?

Xà gồ là gì?

Trong xây dựng, thì xà gồ là một cấu trúc ngang của mái nhà. Nó giúp chống đỡ sức nặng của vật liệu phủ, tầng mái và được hỗ trợ bởi các các bức tường xây dựng hoặc là vì kèo gốc, dầm thép,…
Trong các công trình bằng thép, nhôm, xà gồ thường có dạng hình dạng chữ W hay dạng máng rãnh, được sử dụng để các cấu trúc chính hỗ trợ cho mái nhà.

Thiết kế xà gồ phụ thuộc vào gì?

Khi thiết kế xà gồ trước hết phụ thuộc độ dài của tấm lợp được sử dụng và vào tải trọng của mái phụ.
Bên cạnh đó, trọng lượng của tấm lợp cũng tương đối quan trọng trong vấn đề thiết kế xà gồ. Nếu như tấm lợp có trọng lượng nặng,thì ta sẽ phải tốn nhiều xà gồ hơn, hệ vì kèo sẽ mà trở nên nặng nề hơn. Còn khi chọn sử dụng tấm lợp nhẹ, ta không cần phải tốn quá nhiều chi phí cho hệ vì kèo, xà gồ. Tấm lợp Ahi, tấm lợp Tilcor, tấm lợp Iko là một số loại tấm lợp kim loại nhẹ mà bạn có thể tham khảo.

Xà gồ là gì?

Xa go thường được cân đối tỷ số chiều dài so với độ sâu là 1/32. lớp ván gỗ và tấm kim loại sử dụng cho tường và mái thì phải có sự tương ứng với chiều dài và tải trọng của các xà gồ mái.
Tấm lợp mái được sử dụng như một màng chắn động đất, gió cùng với một hệ thống giằng ngang bên dưới. Khoảng cách giữa các xà gồ tường và xà gồ mái nhà thường là từ 4-6 ft.
Thanh treo được sử dụng để truyền tải trọng lực của xà gồ cho 1 bộ phận hỗ trợ. Bên cạnh đó, nó còn được nhằm kiểm soát độ lệch của dầm được tăng cứng và xà gồ.
Thanh treo phải được trang bị cho toàn bộ chóp mái nhà và phải cân bằng bởi 1 số vị trí tương ứng phía đối diện của các chóp mái. Để tăng độ cứng ngang thì đòn đỉnh mái được gắn chặt với nhau ở các điểm khác dọc theo chiều dài của chúng .

Những hình dạng của các loại xà gồ

Trong công nghiệp thép, thì hình dạng cấu trúc sẽ được thiết kế sao cho phù hợp với những mô tả trên tài liệu đính kèm và bản vẽ. Những đoạn hình máng có thép hình tăng cứng, thường được tham chiếu dưới dạng hình chữ C.

Xà gồ là gì?

Còn những đoạn hình máng không có thép hình tăng cứng thì thường tham chiếu như hình chữ U. Điểm phần đối xứng được hình thành tương tự như chữ Z được tham chiếu như hình chữ Z. Cho nên, với những công trình xây dựng bằng thép, và các vật liệu phụ như xà gồ cũng như dầm tường thường sẽ có hình chữ C, U hoặc Z.
Trên đây, chúng tôi đã giải đáp câu hỏi xà gồ là gì?. Công ty Đức Mạnh rất hân hạnh được tư vấn thiết kế và mang đến cho quý khách hàng những sản phẩm chất lượng nhất!

Bảng báo giá xà gồ mới nhất

STTQUY CÁCH ĐỘ DÀY ĐVT ĐƠN GIÁ QUY CÁCH ĐỘ DÀY ĐVT ĐƠN GIÁ 
0Thép hộp chữ nhật mạ kẽmThép hộp vuông mạ kẽm
1□ 10*20        0.80cây 6m      39,000□ 12*12          0.80cây 6m        32,000 
2        1.00cây 6m      45,000□ 14*14          0.70cây 6m       24,000
3□ 10*29        0.80cây 6m      48.000          0.80cây 6m       27,000
4        1.00cây 6m      62.000          0.90cây 6m       30,000
5□ 13*26        0.70cây 6m      35,000          1.00cây 6m       34,000
6        0.80cây 6m      37,000          1.20cây 6m       40,000
7        0.90cây 6m      41,000          1.40cây 6m       56,000
8        1.00cây 6m      43,000□ 16*16          0.80cây 6m       31,000
9        1.10cây 6m      46,000          0.90cây 6m       35,500
10        1.20cây 6m      49,000          1.00cây 6m       39,500
11□ 20*40        0.80cây 6m      57,000          1.10cây 6m       43,500
12        0.90cây 6m      62,000          1.20cây 6m       47,500
13        1.00cây 6m      67,000          1.40cây 6m       58,000
14        1.10cây 6m      74,500□ 20*20          0.70cây 6m       35,000
15        1.20cây 6m      81,000          0.80cây 6m       36,000
16        1.40cây 6m      97,000          0.90cây 6m       41,500
17        1.70cây 6m    119,000          1.00cây 6m       44,000
18□ 25*50        0.80cây 6m      73,500          1.10cây 6m       48,500
19        0.90cây 6m      76,500          1.20cây 6m       54,000
20        1.00cây 6m      84,500          1.40cây 6m       63,500
21        1.10cây 6m    93,500□ 25*25          0.70cây 6m       39,000
22        1.20cây 6m    103,000          0.80cây 6m       45,000
23        1.40cây 6m    122,000          0.90cây 6m       50,000
24        1.70cây 6m    149,500          1.00cây 6m       56,000
25        2.00cây 6m    176,000          1.10cây 6m       60,000
26□ 30*60        0.80cây 6m      88,000          1.20cây 6m       67,000
27        0.90cây 6m    93,000          1.40cây 6m       80,500
28        1.00cây 6m    103,000          1.70cây 6m     100,000
29        1.10cây 6m    113,500□ 30*30          0.80cây 6m       56,000
30        1.20cây 6m    124,500          0.90cây 6m       61,000
31        1.40cây 6m    145,500          1.00cây 6m       67,000
32        1.80cây 6m    187,000          1.10cây 6m       73,500
33        2.00cây 6m    245,000          1.20cây 6m       80,500
34        2.50cây 6m    294,500          1.40cây 6m     93,500
35□ 40*80        1.00cây 6m    138,500          1.70cây 6m     123,000
36        1.10cây 6m    151,500          1.80cây 6m     129,500
37        1.20cây 6m    166,500          2.00cây 6m     155,000
38        1.40cây 6m    294,500□ 40*40          1.00cây 6m     93,000
39        1.70cây 6m    242,000          1.10cây 6m     102,000
40        1.80cây 6m    253,000          1.20cây 6m     109,500
41        2.00cây 6m    303,000          1.40cây 6m     129,000
42        2.50cây 6m    385,000          1.70cây 6m     159,000
43□ 50*100        1.10cây 6m    192,500          1.80cây 6m     168,500
44        1.20cây 6m    211,500          2.00cây 6m     205,500
45        1.40cây 6m    245,500          2.50cây 6m     251,000
46        1.70cây 6m    304,500□ 50*50          1.00cây 6m
47        1.80cây 6m    319,500          1.10cây 6m     129.000
48        2.00cây 6m    381,500          1.20cây 6m     138.000
49        2.50cây 6m    481,500          1.40cây 6m     160,000
50        3.00cây 6m    587,000          1.70cây 6m     206,500
51□ 60*120        1.40cây 6m    313,500          1.80cây 6m     216,500
52        1.70cây 6m    390,500          2.00cây 6m     256,000
53        1.80cây 6m    403,500          2.50cây 6m     315,500
54        2.00cây 6m    454,000          3.00cây 6m     380,500
55        2.50cây 6m    581,000□ 38*38          1.00cây 6m       97,000
56        3.00cây 6m    710,000          1.40cây 6m     134,000
Đ

CTCP Đầu tư, Xây dựng và Thương mại G18 là đơn vị chuyên sản xuất giàn giáo thế hệ mới Bát giác & Ringlock (giáo đĩa), nằm trong Top các đơn vị dẫn đầu trong lĩnh vực tại Việt Nam. Với đội ngũ cán bộ, kỹ sư, chuyên gia, công nhân giàu kinh nghiệm, được đào tạo và bồi dường chuyên môn thường xuyên, các sản phẩm giàn giáo của G18 không những mang lại sự an toàn cho các công trình, mà còn mang đến sự lựa chọn mới cho chủ đầu tư trong vấn đề giải quyết bài toán hoàn thiện công trình xây dựng, đảm bảo sự An toàn – Tiến độ – Hiệu quả thi công.

Xà gồ là gì? Bảng giá xà gồ mới nhất 2019

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Chuyển lên trên